Chào mừng quý vị đến với Trường THCS Hòa Phú.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bộ đề Kiểm tra các môn HK1_2009-2010

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trường THCS Hòa Phú
Người gửi: Nguyễn Văn Sang (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:38' 07-01-2010
Dung lượng: 113.0 KB
Số lượt tải: 63
Nguồn: Trường THCS Hòa Phú
Người gửi: Nguyễn Văn Sang (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:38' 07-01-2010
Dung lượng: 113.0 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2009-2010
TRƯỜNG THCS :.HÒA PHÚ
MỤC LỤC
I. NGỮ VĂN 3
Ngữ văn Lớp 6 3
Ngữ văn Lớp 7 3
Ngữ văn Lớp 8 4
Ngữ văn Lớp 9 4
II. LỊCH SỬ 6
Lịch sử Lớp 6 6
Lịch sử Lớp 7 6
Lịch sử Lớp 8 7
Lịch sử Lớp 9 7
III. Địa lý 9
ĐịA LÝ Lớp 6 9
ĐịA LÝ Lớp 7 9
ĐịA LÝ Lớp 8 10
ĐịA LÝ Lớp 9 10
IV. TOÁN 12
TOÁN Lớp 6 12
TOÁN Lớp 7 12
TOÁN Lớp 8 13
TOÁN Lớp 9 13
V. VẬT LÝ 15
VẬT LÝ Lớp 6 15
VẬT LÝ Lớp 7 15
VẬT LÝ Lớp 8 16
VẬT LÝ Lớp 9 16
VI. HÓA HỌC 18
HÓA HỌC Lớp 6 18
HÓA HỌC Lớp 7 18
HÓA HỌC Lớp 8 19
HÓA HỌC Lớp 9 19
VII. SINH HỌC 21
SINH HỌC Lớp 6 21
SINH HỌC Lớp 7 21
SINH HỌC Lớp 8 22
SINH HỌC Lớp 9 22
VIII. TIẾNG ANH 24
TIẾNG ANH Lớp 6 24
TIẾNG ANH Lớp 7 24
TIẾNG ANH Lớp 8 25
TIẾNG ANH Lớp 9 25
I. NGỮ VĂN
Ngữ văn Lớp 6
Ma trận đề :
Đề :
PHÒNG GIÁO DỤC TP BUÔN MA THUỘT KIỂM TRA HỌC KÌ I-NĂM HỌC 2009-2010
TRƯỜNG THCS HOÀ PHÚ MÔN : NGỮ VĂN LỚP 6
--------------- -------------------------------
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian giao đề )
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3đ) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Chi tiết nào không nói lên cái nghĩa của con hổ thứ hai trong truyện “ Con hổ có nghĩa”?
Bác Tiều phu cho tay vào miệng hổ móc xương
Hổ thường xuyên mang thú vật bắt được đến nhà bác Tiều phu.
Hổ đến bên mộ bác Tiều gầm lên.
Hổ nhớ ngày giỗ của bác Tiều và đưa dê, lợn đến nhà.
Câu 2: Tác giả của bài “Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòng” là ai?
A. Hồ Quý Ly B. Thái y lệnh họ Phạm
C. Hồ Nguyên Trừng D. Trần Anh Tông
Câu 3: Nhóm động từ nào đòi hỏi phải có động từ khác đi kèm phía sau?
A. Định, toan, dám, đừng B. Chạy, đi, cười, đọc
C. Buồn, đau, ghét, nhớ D. Thêu, may, đan, khâu
Câu 4: Từ “chuyên cần” không kết hợp được với từ nào trong các từ sau?
A. Lao động B. Làm lụng
C. Nói năng D. Bản tính
Câu 5: Dòng nào sau đây có từ viết sai chính tả?
A. Kể truyện, viết truyện B. Hạt dẻ, giẻ lau
C. Sung sướng, sần sùi D. Tủm tỉm, mủm mỉm.
Câu 6: Điền các chỉ từ: này, kia, đấy, đây vào chỗ trống thích hợp trong các câu sau?
A. Tình thâm mang trả nghĩa dày
Cành ……………có chắc cội……………. cho chăng.
B. Cô…………..cắt cỏ bên sông
Có muốn ăn nhãn thì lồng sang…………
C. Cấy cày vốn nghiệp nông gia
Ta…………trâu…….... ai mà quản công.
II. PHẦN TỰ LUẬN : (7đỉêm)
Câu 1: Phát hiện và sửa lỗi dùng từ trong trường hợp sau? (1 điểm)
Chế độ cũ đã làm cho hạnh phúc của nhiều gia đình nông dân bỗng chốc vỡ tan.
Câu 2: Truyện “ Thầy bói xem voi phê phán ai? Và nêu lên bài học gì? (1 điểm)
Câu 3: Hãy đóng vai thầy Mạnh Tử trong truyện “ Mẹ hiền dạy con” để kể lại câu chuyện đó. ( 5điểm)
Đáp án :
Đề 1: Ngữ văn 6
I. Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1: A Câu 2: C Câu 3: A Câu 4: C Câu 5: A
Câu 6: A. kia, này B. kia, đây C. đấy, đây
II. Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Mỗi ý đúng là (0,5 điểm)
Từ dùng sai là “vỡ tan”.
-
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







